cấu thành

Học thuật
Thân thiện
cấu thành

Nhiều bộ phận nhỏ cấu thành nên một chiếc đồng hồ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm thành, tạo nên: Chỉ hành động kết hợp các yếu tố, bộ phận riêng lẻ để tạo thành một chỉnh thể, một sự vật hoàn chỉnh.
  2. Danh từ:
    • Thành phần tỉ lệ giữa các thành phần: Chỉ cách thức sắp xếp, tổ chức mối quan hệ về số lượng, chất lượng giữa các bộ phận tạo nên một sự vật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các yếu tố văn hóa, lịch sử địa cấu thành nên bản sắc dân tộc.
    • Những chương này cấu thành phần chính của luận văn.
  • Danh từ:
    • Cần phân tích cấu thành của hợp kim để hiểu tính chất của .
    • Cấu thành dân số của thành phố đang thay đổi với tỉ lệ người trẻ tăng cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cấu thành tội phạm": (thuật ngữ pháp lý) chỉ tập hợp đầy đủ các dấu hiệu (mặt khách quan, chủ quan, chủ thể, khách thể) theo quy định của luật hình sự để xác định một hành vi tội phạm.
    • Hành vi trộm cắp tài sản giá trị lớn đã đủ yếu tố để cấu thành tội phạm.
Biến thể từ gần giống
  • Cấu trúc (danh từ): cách thức sắp xếp, tổ chức các bộ phận bên trong một chỉnh thể.
    • Cấu trúc của một bài văn nghị luận.
  • Hợp thành (động từ): ghép lại thành, tạo nên (thường dùng cho số đông, tập thể).
    • Lực lượng hợp thành từ nhiều đơn vị.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Tạo thành, hình thành, hợp thành, gộp lại.
  • Danh từ: Thành phần, tổ chức, cấu tạo.
Các cụm từ liên quan
  • Yếu tố cấu thành: chỉ những phần tử, bộ phận thiết yếu tạo nên một tổng thể.
    • Tình yêu thương sự tôn trọng những yếu tố cấu thành gia đình hạnh phúc.
cấu thành

Nhiều bộ phận nhỏ cấu thành nên một chiếc đồng hồ.

  1. I đg. Làm thành, tạo nên. Các bộ phận cấu thành của một hệ thống.
  2. II d. Thành phần tỉ lệ giữa các thành phần. Số lượng dân số.