cấu thành

  1. I đg. Làm thành, tạo nên. Các bộ phận cấu thành của một hệ thống.
  2. II d. Thành phần tỉ lệ giữa các thành phần. Số lượng dân số.
cấu thành
Nhiều bộ phận nhỏ cấu thành nên một chiếc đồng hồ.